Tức Đồng

Article on other languages:

del.icio.us del.icio.us
Digg Digg
Furl Furl
Reddit Reddit
Rojo Rojo
Add to OnlyWire

Antlia

Antlia

Nhấp chuột để xem hình lớn

Viết tắt Ant
Sở hữu cách Antliae
Hình tượng Cái bơm
Xích kinh 10 h
Xích vĩ −30°
Diện tích 239 độ vuông
đứng thứ 62
Số lượng sao < 3m 0
Sao sáng nhất α Ant (4,25 m)
Mưa sao băng

không

Giáp với
các chòm sao
Quan sát được giữa các vĩ độ +45° và −90°
Quan sát tốt nhất trong tháng 4

Chòm sao Tức Đồng hay Máy Bơm (tiếng Latinh: Antlia để chỉ máy bơm) là một tên gọi tương đối mới cho chòm sao do nó mới chỉ được đặt tên trong thế kỷ 18, do nó quá mờ để có thể nhận biết được đối với các nhà thiên văn học cổ đại (đặc biệt là người Hy Lạp). IAU đã công nhận nó như là một trong 88 chòm sao hiện đại. Nằm ở bầu trời được quan sát từ bán cầu bắc, Tức Đồng được bao quanh bởi chòm sao Trường Xà (Rắn biển/Hydra), chòm sao La Bàn (Pyxis), Thuyền Phàm (Cánh buồm của con thuyền thần thoại Argo/Vela) và cuối cùng là chòm sao Bán Nhân Mã (Centaurus).

Mục lục

Các đặc trưng nổi bật

Tức Đồng là một chòm sao mờ không có các sao sáng. Các sao ít mờ nhất của nó bao gồm:

  • α Ant: là ngôi sao chủ yếu của chòm sao nhưng độ sáng biểu kiến của nó chỉ có 4,25. Lớp quang phổ của nó là K4 III

Các thiên thể bầu trời sâu thẳm

Lịch sử

Nhà thiên văn học người Pháp Abbé Nicolas Louis de Lacaille đã đặt tên thêm cho 13 chòm sao đối với khu vực bầu trời phía nam để điền cho đủ các khu vực ít sao, trong đó có Tức Đồng. Nguyên thủy nó được đặt tên là Antlia pneumatica (tiếng Latinh để chỉ cái bơm không khí được Robert Boyle phát minh), điều này giải thích tại sao trong một số ngôn ngữ khác như tiếng Anh chẳng hạn, thông thường người ta gọi nó là bơm không khí.

Một điều thú vị là chưa có người nào có ý định đặt danh pháp Bayer phù hợp với độ sáng biểu kiến của chúng.

Không có câu chuyện thần thoại nào gắn với Tức Đồng do Lacaille đã không tuân theo truyền thống lấy tên gọi từ các câu chuyện thần thoại cho các chòm sao mới này và thay vào đó, chủ yếu lấy các tên gọi của các thiết bị hay công cụ sử dụng trong khoa học.

Các sao chủ yếu và tên gọi

Danh pháp Bayer Các tên gọi Độ sáng biểu kiến Khoảng cách Ghi chú
α Alpha Antliae 4,28 366
ε Epsilon Antliae 4,51 700
ι Iota Antliae 4,60 199
θ Theta Antliae 4,78 384
η Eta Antliae 5,23 106
U Antliae 5,50 840
δ Delta Antliae 5,57 481
ζ¹ Zeta-1 Antliae 5,75 372
  • sao đôi; các độ sáng thành phần: 6,18, 7,00
ζ² Zeta-2 Antliae 5,91 374
HD 93083 8,33 94,2
  • có hành tinh

Nguồn: The Bright Star Catalogue, tái bản lần thứ 5., The Hipparcos Catalogue, ESA SP-1200


Danh sách 88 chòm sao hiện đại
Tiên NữTức ĐồngThiên YếnBảo Bình Thiên ƯngThiên ĐànBạch Dương Ngự PhuMục PhuĐiêu CụLộc BáoCự Giải Lạp KhuyểnĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa Kiết Thuyền ĐểTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưYển DiênViên QuyThiên CápHậu PhátNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcNam Thập TựThiên NgaHải ĐồnKiếm NgưThiên LongTiểu MãBa GiangThiên LôSong Tử Thiên HạcVũ TiênThời ChungTrường XàThủy XàẤn Đệ AnHiết HổSư Tử Tiểu SưThiên ThốThiên Xứng Sài LangThiên MiêuThiên CầmSơn ÁnHiển Vi KínhKỳ LânThương DăngCủ XíchNam CựcXà PhuLạp HộKhổng TướcPhi MãAnh TiênPhượng HoàngHội GiáSong Ngư Nam NgưThuyền VĩLa BànVõng CổThiên TiễnNhân Mã Thiên Hạt Ngọc PhuThuẫn BàiCự XàLục Phân NghiKim Ngưu Viễn Vọng KínhTam GiácNam Tam GiácĐỗ QuyênĐại HùngTiểu HùngThuyền PhàmThất Nữ Phi NgưHồ Ly
Danh sách 48 chòm sao Ptolemy
Tiên NữTức ĐồngThiên ƯngThiên ĐànArgo NavisBạch DươngNgự PhuMục PhuCự GiảiĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa KiếtTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcThiên NgaHải ĐồnThiên LongTiểu MãBa GiangSong TửVũ TiênTrường XàSư TửThiên ThốThiên XứngSài LangThiên CầmXà PhuLạp HộPhi MãAnh TiênSong NgưNam NgưThiên TiễnNhân MãThiên HạtCự XàKim NgưuTam GiácĐại HùngTiểu HùngThất Nữ
Danh sách các chòm sao Hoàng Đạo
Bạch Dương
(Ari )
Kim Ngưu
(Tau )
Song Tử
(Gem )
Cự Giải
(Cnc )
Sư Tử
(Leo )
Thất Nữ
(Vir )
Thiên Xứng
(Lib )
Thiên Hạt
(Sco )
Xà Phu
(Oph)
Nhân Mã
(Sgr )
Ma Kiết
(Cap )
Bảo Bình
(Aqr )
Song Ngư
(Psc )
Danh sách 41 chòm sao hiện đại được bổ sung hay hoặc thay thế
▶ Bayer 1603: Thiên YếnYển DiênHậu PhátKiếm NgưThiên HạcThủy XàẤn Đệ AnThương DăngKhổng TướcPhượng HoàngNam Tam GiácĐỗ QuyênPhi NgưHồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc BáoKỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên CápNam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp KhuyểnHiết HổTiểu SưThiên MiêuThuẫn BàiLục Phân NghiHồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức ĐồngĐiêu CụLạp KhuyểnThuyền ĐểViên QuyThiên LôThời ChungSơn ÁnHiển Vi KínhCủ XíchNam CựcHội GiáThuyền VĩLa BànVõng CổNgọc PhuViễn Vọng KínhThuyền Phàm
Chú thích: Danh sách tên La Tinh tương ứng
Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) Thiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) Ngự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) Lạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) Thuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) Thiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) Tiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) Sài Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) Nam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) Thiên Hạt (Scorpius) Ngọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) Viễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Thất Nữ (Virgo) Phi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula)


Liên kết ngoài

This article is from Wikipedia. All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License.